già dặn

Học thuật
Thân thiện
già dặn

Anh ấy trông rất già dặn so với tuổi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Về con người) Có vẻ ngoài hoặc phong thái chững chạc, trưởng thành hơn so với tuổi thực tế, thường do đã trải nghiệm nhiều trong cuộc sống.
    • (Về năng lực, phẩm chất) trình độ, kinh nghiệm sự từng trải vượt trên mức bình thường hoặc yêu cầu, thể hiện sự thuần thục, sâu sắc vững vàng.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Về con người):

    • Cậu học trò mới mười lăm tuổi nhưng ăn nói rất già dặn.
    • còn trẻ, anh ấy một gương mặt già dặn đôi mắt đầy suy .
  • Tính từ (Về năng lực, phẩm chất):

    • Người quản lý mới cách xử lý tình huống rất già dặn.
    • Lối viết của nhà văn trẻ này đã thể hiện một cái nhìn già dặn về cuộc sống.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "già dặn trước tuổi": dùng để nhấn mạnh sự chín chắn, từng trải xuất hiện sớm hơn mức bình thường so với độ tuổi.

    • Sống tự lập từ nhỏ khiến trở nên già dặn trước tuổi.
  • "già dặn trong nghề": nhấn mạnh kinh nghiệm lâu năm sự thuần thục trong một lĩnh vực chuyên môn.

    • Ông ấy một kỹ sư già dặn trong nghề xây dựng.
Biến thể từ gần giống
  • Chín chắn (tính từ): chỉ sự trưởng thành, suy nghĩ hành động thận trọng, đúng mực. (Gần nghĩa với "già dặn" nhưng thường thiên về tính cách hơn vẻ ngoài hoặc kinh nghiệm nghề nghiệp).
  • Từng trải (tính từ): đã trải qua nhiều việc trong cuộc sống, nhiều kinh nghiệm. (Thường nguyên nhân dẫn đến sự "già dặn").
  • Lão luyện (tính từ): rất thuần thục, điêu luyện nhờ kinh nghiệm lâu năm. (Thường dùng cho kỹ năng, tay nghề).
Từ đồng nghĩa
  • Thâm niên: (thường dùng cho số năm công tác) nhiều năm kinh nghiệm.
  • Sành sỏi: am hiểu sâu sắc, thuần thục (thường trong một lĩnh vực cụ thể).
  • Dày dạn: nhiều kinh nghiệm, đặc biệt qua những thử thách khó khăn.
Từ trái nghĩa
  • Non nớt: còn trẻ, thiếu kinh nghiệm sự chín chắn.
  • Ngây thơ: trong sáng, chưa nhiều trải nghiệm phức tạp của cuộc sống.
  • Thiếu kinh nghiệm: chưa trải qua nhiều, chưa thuần thục.
Cụm từ liên quan
  • Con người già dặn: chỉ một người cả vẻ ngoài lẫn tâm hồn, kinh nghiệm sống chín chắn, vững vàng.
  • Già dặn sớm: chỉ hiện tượng trưởng thành (về mặt tinh thần, ứng xử) sớm hơn bình thường.
già dặn

Anh ấy trông rất già dặn so với tuổi.

  1. t. 1 (Người) ở vào tuổi đã phát triển đầy đủ về các mặt. Mới hai mươi tuổi người trông già dặn. 2 trình độ mọi mặt trên mức đạt yêu cầu, do đã từng trải, được rèn luyện nhiều. Già dặn kinh nghiệm. Già dặn trong công tác. Bút pháp già dặn, sắc sảo.

Từ gần giống

Từ chứa "già dặn"